tăng áp
발음
북부
/taŋ˧˧ aːp˧˥/
중부
/taŋ˧˥ a̰ːp˩˧/
남부
/taŋ˧˧ aːp˧˥/
듣기
터보차저를 장착하다 enturbocharge
동사
터보차저를 장착하다
turbocharge
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
동사
터보차저를 장착하다
기본 동작
엔진 출력을 높이기 위해 흡기압을 높이다.
vi Kỹ sư đang tìm cách tăng áp cho động cơ xe.
ko 기술자는 차 엔진에 터보를 장착할 방법을 찾고 있다.
구성
tăng / áp / 增壓
▸
구성
tăng / áp / 增壓
한자
음절 대응 추정
대표 후보
增壓
음절별 후보
tăng
增
áp
壓
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
tăng / tăng thân nhiệt / tăng lữ / tăng gia sản xuất …
▸
유의어
tăng / tăng thân nhiệt / tăng lữ / tăng gia sản xuất …
쓰임
tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng / cần tăng dân số …
▸
쓰임
tăng trưởng kinh tế / nước tăng lực / tăng trưởng / cần tăng dân số …