mất lòng
발음
북부
/mət˧˥ la̤wŋ˨˩/
중부
/mə̰k˩˧ lawŋ˧˧/
남부
/mək˧˥ lawŋ˨˩/
듣기
기분을 상하게 하다 enoffend
동사
기분을 상하게 하다
offend
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
동사
기분을 상하게 하다
관계
상대방을 불쾌하게 하거나 모욕감을 주는 말이나 행동을 하는 것.
vi Lời nói thẳng thắn đôi khi dễ làm mất lòng người khác.
ko 직설적인 말은 때때로 남의 기분을 상하게 하기 쉽다.
뜻 2
동사
서운한 마음
타인의 말이나 행동으로 인해 슬픔이나 불만을 느끼는 상태.
vi Cô ấy cảm thấy mất lòng vì không được mời tham dự buổi tiệc.
ko 그녀는 파티에 초대받지 못해 서운함을 느꼈다.
구성
mất / lòng / 𠅍𢚸
▸
구성
mất / lòng / 𠅍𢚸
한자
음절 대응 추정
대표 후보
𠅍𢚸
음절별 후보
mất
𠅍(𠅎 / 𠅐 / 𠅒 / 𠅼)
lòng
𢚸
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
mát lòng
▸
유의어
mát lòng
쓰임
thuốc đắng đã tật, sự thật mất lòng / thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng / thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng / mất tích …
▸
쓰임
thuốc đắng đã tật, sự thật mất lòng / thuốc đắng giã tật, sự thật mất lòng / thuốc đắng dã tật, sự thật mất lòng / mất tích …