châm chước
발음
북부
/ʨəm˧˧ ʨɨək˧˥/
중부
/ʨəm˧˥ ʨɨə̰k˩˧/
남부
/ʨəm˧˧ ʨɨək˧˥/
듣기
용서하다 enforgive or pardon
동사
용서하다
forgive or pardon
3 뜻
2 구성 요소
뜻
3 뜻
▸
뜻
3 뜻
뜻 1
동사
용서하다
기본 동작
사정을 고려하여 과실을 눈감아 주는 것.
vi Xin hãy châm chước cho lỗi lầm lần này của tôi.
ko 저의 이번 과실을 부디 용서해 주십시오.
뜻 2
동사
요청을 수용하다
요청을 상황에 맞춰 조정하고 받아들이는 것.
vi Ban quản lý có thể châm chước cho một vài yêu cầu đặc biệt.
ko 운영 측은 몇 가지 특별한 요청을 수용할 수 있다.
뜻 3
동사
처벌을 감하다
고려할 사정을 헤아려 처벌을 경감하는 것.
vi Hình phạt đã được châm chước do anh ấy có thái độ thành khẩn.
ko 진실한 태도 때문에 처벌이 감형되었다.
구성
châm / chước / 斟酌
▸
구성
châm / chước / 斟酌
한자
출처 대조 완료
대표 후보
斟酌
음절별 후보
châm
針(斟 / 砧 / 箴 / 鍼)
chước
勺(灼 / 酌)
굵은 글자는 출처에서 단어 전체의 표기로 대조된 대표 표기입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 출처와 추정도는 위 제목에 표시합니다.
유의어
châm / châm chích / châm biếm / châm chọc …
▸
유의어
châm / châm chích / châm biếm / châm chọc …
쓰임
châm ngôn / phương châm / nam châm / châm dầu vào lửa …
▸
쓰임
châm ngôn / phương châm / nam châm / châm dầu vào lửa …