cũng như
듣기
~도 또한 enas well as
부사
~도 또한
as well as
더 배우기
사전에서 뜻을 확인한 다음, 베트남어를 더 배울 수 있는 교재와 연습을 골라 보세요.
문자와 발음을 기초부터 배우고 싶다면
10days 레슨 목록 열기10일 입문 교재입니다. 목록에서 읽고 듣는 레슨을 고를 수 있습니다.
이야기 속에서 회화의 흐름을 배우고 싶다면
“세 번째 뗏” 안내 보기가족 이야기를 통해 회화를 배우는 교재입니다. 준비 중인 교재의 내용과 공개 현황을 확인할 수 있습니다.
단어와 소리를 짧게 연습하고 싶다면
연습 목록에서 고르기단어·성조·듣기 등의 연습 목록에서 해 보고 싶은 활동을 고를 수 있습니다.
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
부사
~도 또한 담화·논리
이미 언급된 것에 추가적인 사람, 사물, 상황을 도입할 때 쓴다.
vi Cô ấy thích học ngoại ngữ cũng như tìm hiểu về lịch sử.
ko 그녀는 외국어 공부뿐만 아니라 역사 배우는 것도 좋아합니다.
구성
cũng / như / cũng + như 의 합성
▸
구성
cũng / như / cũng + như 의 합성
어원cũng + như 의 합성
유의어
vả lại / ngoại giả / cũng / cũng nên …
▸
유의어
vả lại / ngoại giả / cũng / cũng nên …
쓰임
khi nào cũng / thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình / con nhà tông không giống lông cũng giống cánh …
▸
쓰임
khi nào cũng / thuận vợ thuận chồng, tát biển đông cũng cạn / trông lên thì chẳng bằng ai, trông xuống thì cũng chẳng ai bằng mình / con nhà tông không giống lông cũng giống cánh …