bình an
발음
북부
/ɓï̤ŋ˨˩ aːn˧˧/
중부
/ɓïn˧˧ aːŋ˧˥/
남부
/ɓɨn˨˩ aːŋ˧˧/
듣기
평안 enpeace
형용사
평안
peace
3 뜻
2 구성 요소
뜻
3 뜻
▸
뜻
3 뜻
형용사
뜻 1
형용사
평안
성질·상태
혼란이나 위험이 없이 평온한 상태.
vi Mọi người đều bình an trong đêm qua.
ko 사람들은 모두 평안했다.
고유명사
뜻 2
고유명사
지명
베트남의 지명.
vi Tên "bình an" xuất hiện trong văn bản.
ko '빈안'이라는 이름이 본문에 나타난다.
뜻 3
고유명사
고유 명사
고유 명사.
vi Tên "bình an" xuất hiện trong văn bản.
ko '빈안'이라는 이름이 본문에 나타난다.
구성
bình / an / 平安
▸
구성
bình / an / 平安
한자
출처 대조 완료
대표 후보
平安
음절별 후보
bình
平
an
安
굵은 글자는 출처에서 단어 전체의 표기로 대조된 대표 표기입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 출처와 추정도는 위 제목에 표시합니다.
유의어
bình ân / bảo an / nghĩa vụ công an / thỉnh an …
▸
유의어
bình ân / bảo an / nghĩa vụ công an / thỉnh an …
쓰임
thượng lộ bình an / bình an vô sự / bình minh / bình đẳng …
▸
쓰임
thượng lộ bình an / bình an vô sự / bình minh / bình đẳng …