tròng tên
発音
北部
/ʨa̤wŋ˨˩ ten˧˧/
中部
/tʂawŋ˧˧ ten˧˥/
南部
/tʂawŋ˨˩ təːŋ˧˧/
矢の筈 enthe arrow nock
unknown
矢の筈
the arrow nock
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
矢の筈
弓の弦を掛けるために矢の末端にある小さな溝。
vi Anh ấy đang kiểm tra kỹ phần tròng tên trước khi bắn.
ja 彼は射る前に矢の筈を注意深く確認している。
構成
tròng / tên / 㮔𠸛
▸
構成
tròng / tên / 㮔𠸛
漢字
音節対応から推定
代表候補
㮔𠸛
音節ごとの候補
tròng
㮔(瞳)
tên
𠸛(𠸜 / 𢏡 / 𥏋 / 𥏌)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tròng trành / tròng / tròng trắng / tròng đỏ …
▸
類語
tròng trành / tròng / tròng trắng / tròng đỏ …
用法
kính áp tròng / lưng tròng / vào tròng / một cổ hai tròng …
▸
用法
kính áp tròng / lưng tròng / vào tròng / một cổ hai tròng …