phát tán
発音
北部
/faːt˧˥ taːn˧˥/
中部
/fa̰ːk˩˧ ta̰ːŋ˩˧/
南部
/faːk˧˥ taːŋ˧˥/
音声
普及させる endisseminate
動詞
普及させる
disseminate
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
普及させる (disseminate)
語義 1
動詞
普及させる
基本動詞
情報や物質を広範囲や多くの人々に広めること。
vi Họ đang cố gắng phát tán những thông tin hữu ích này.
ja 彼らはこの有益な情報を拡散させようとしている。
発汗 (induce sweating)
語義 1
動詞
発汗を促す
漢方において発汗を促し風邪を治す治療法。
vi Uống nước gừng nóng giúp phát tán mồ hôi để giải cảm.
ja 温かい生姜湯を飲むと発汗を促し感冒を治せる。
構成
phát / tán
▸
構成
phát / tán
用法
phát hiện / phát triển / phát sóng / phát âm …
▸
用法
phát hiện / phát triển / phát sóng / phát âm …