lĩnh binh
発音
北部
/lïʔïŋ˧˥ ɓïŋ˧˧/
中部
/lïn˧˩˨ ɓïn˧˥/
南部
/lɨn˨˩˦ ɓɨn˧˧/
地方司令官 enprovincial commander
名詞
地方司令官
provincial commander
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
名詞
語義 1
名詞
地方司令官
基本動詞
省レベルで軍を指揮する地位にある軍将校。
vi Vị lĩnh binh chịu trách nhiệm chỉ huy quân đội tại tỉnh này.
ja 地方司令官はその地域の軍を率いる責任があります。
動詞
語義 2
動詞
軍を指揮する
特定の地域で兵士を率いたり、指揮権を持ったりすること。
vi Anh ta được giao nhiệm vụ lĩnh binh tại vùng biên giới.
ja 彼は国境地域で軍を指揮する任務を与えられました。
構成
lĩnh / binh / 彾兵
▸
構成
lĩnh / binh / 彾兵
漢字
音節対応から推定
代表候補
彾兵
音節ごとの候補
lĩnh
彾(𦆺)
binh
兵
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
lĩnh / lĩnh địa / lĩnh tụ / lĩnh giáo …
▸
類語
lĩnh / lĩnh địa / lĩnh tụ / lĩnh giáo …
用法
lĩnh nam / tướng lĩnh / lĩnh vực / thủ lĩnh …
▸
用法
lĩnh nam / tướng lĩnh / lĩnh vực / thủ lĩnh …