cảm hoá
音声
感化する enreform through kindness
動詞
感化する
reform through kindness
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
感化する
基本動詞
言葉や行動で誰かの誤った行動を変えるのを助けること
vi Tình thương của gia đình đã cảm hoá được anh ấy.
ja 家族の愛情が彼を感化させる助けとなった。
構成
cảm / hoá / 漢越語。漢字は 感化 …
▸
構成
cảm / hoá / 漢越語。漢字は 感化 …
成り立ち漢越語。漢字は 感化
漢字
出典照合済み
代表候補
感化
音節ごとの候補
cảm
感
hoá
化
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
cảm hóa / cam hoà / uốn nắn / quy chính …
▸
類語
cảm hóa / cam hoà / uốn nắn / quy chính …
用法
cảm ơn / cảm giác / tình cảm / cảm nhận …
▸
用法
cảm ơn / cảm giác / tình cảm / cảm nhận …