cảm hoá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Dùng lời nói hoặc hành động để giúp ai đó thay đổi hành vi sai trái của họ.
vi Tình thương của gia đình đã cảm hoá được anh ấy.
Cấu tạo
cảm / hoá / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 感化 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 感化