văn hoá
発音
北部
/van˧˧ hwaː˧˥/
中部
/jaŋ˧˥ hwa̰ː˩˧/
南部
/jaŋ˧˧ hwaː˧˥/
音声
文化 enculture
名詞
文化
culture
3 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
文化 (culture)
語義 1
名詞
文化
文化・固有名詞
文化。共同体の価値観、習慣、芸術、信仰、生活様式。
vi Mỗi quốc gia đều có một nền văn hoá riêng.
ja どの国にも独自の文化があります。
教育水準 (education)
語義 1
名詞
学歴
人の一般教育の水準。
vi Anh ấy có trình độ văn hoá khá cao.
ja 彼はかなり高い一般教育水準を持っています。
語義 2
名詞
最終学歴
人が修了した学校の学年数を表す特定の数を指す短縮語。
vi Trình độ văn hoá của cô ấy là lớp mười hai.
ja 彼女の普通教育の修了水準は12年生です。
構成
văn / hoá
▸
構成
văn / hoá
類語
văn hoa / văn hóa / vạn hoà / vân hoà
▸
類語
văn hoa / văn hóa / vạn hoà / vân hoà
用法
văn hoá phẩm / nhà văn hoá / vùng văn hoá chữ hán / vùng văn hoá á đông …
▸
用法
văn hoá phẩm / nhà văn hoá / vùng văn hoá chữ hán / vùng văn hoá á đông …