y
発音
北部
/i˧˧/
中部
/i˧˥/
南部
/i˧˧/
音声
あいつ enhe; him; she; her
代名詞
あいつ
he; him; she; her
4 語義
3 つの意味
1 構成語
意味
4 語義 · 3 つの意味
▸
意味
4 語義 · 3 つの意味
あいつ (he; him; she; her)
語義 1
代名詞
あいつ
代名詞・指示語
三人称を指す親しげ、あるいは見下した表現。
vi Tôi không muốn nghe y nói thêm lời nào nữa.
ja あいつの言うことはもう聞きたくない。
語義 2
代名詞
彼
親しい間柄で、男性を指す三人称代名詞。
vi Y là người bạn thân thiết nhất của tôi.
ja 彼は私の親友です。
そっくり (exactly)
語義 1
副詞
そっくり
言及された事物や状態と、完全に一致する様子。
vi Con trai trông y hệt bố mình.
ja 息子は父親にそっくりだ。
医学 (medicine; physician)
語義 1
名詞
医学
病気を治す分野、またはその専門家。
vi Anh ấy đang theo học ngành y tại trường đại học.
ja 彼は大学で医学を学んでいる。
構成
医学・医療・医師
▸
構成
医学・医療・医師
類語
y học / y khoa / y viện / y thuật …
▸
類語
y học / y khoa / y viện / y thuật …
用法
y tá / tổ chức y tế thế giới / tây y / y phục …
▸
用法
y tá / tổ chức y tế thế giới / tây y / y phục …