xập xình
発音
北部
/sə̰ʔp˨˩ sï̤ŋ˨˩/
中部
/sə̰p˨˨ sïn˧˧/
南部
/səp˨˩˨ sɨn˨˩/
音声
鳴り響く enbooming
形容詞
鳴り響く
booming
2 語義
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
形容詞
鳴り響く
性質・状態
特に音楽に関して、大きく騒々しく連続的な音。
vi Tiếng nhạc xập xình phát ra từ quán bar.
ja バーから鳴り響く音楽が聞こえてくる。
語義 2
形容詞
鳴り響く
重くリズミカルなドラム音と大きなビート。
vi Đám cưới trong làng vang lên tiếng nhạc xập xình.
ja 村の結婚式では重いビートの音楽が鳴り響いている。
類語
cà tum / lớn tiếng / ầm ĩ / rùm beng …
▸
類語
cà tum / lớn tiếng / ầm ĩ / rùm beng …