toáng
発音
北部
/twaːŋ˧˥/
中部
/twa̰ːŋ˩˧/
南部
/twaːŋ˧˥/
音声
やかましい enloud and noisy
形容詞
やかましい
loud and noisy
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
やかましい
性質・状態
大きな音がする、または騒がしく混乱した状態。
vi Tiếng la hét toáng lên làm mọi người giật mình.
ja 叫び声がやかましく、みんなびっくりした。
類語
cà tum / lớn tiếng / ầm ĩ / rùm beng …
▸
類語
cà tum / lớn tiếng / ầm ĩ / rùm beng …