xưng danh
発音
北部
/sɨŋ˧˧ zajŋ˧˧/
中部
/sɨŋ˧˥ jan˧˥/
南部
/sɨŋ˧˧ jan˧˧/
音声
名乗る ento announce one's identity
動詞
名乗る
to announce one's identity
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
名乗る
基本動詞
他人に対して、自分の名前やアイデンティティを公に名乗ること。
vi Anh ấy bước vào và xưng danh trước đám đông.
ja 彼は中に入ってきて、群衆に自分の名を名乗った。
構成
xưng / danh / 称名
▸
構成
xưng / danh / 称名
漢字
音節対応から推定
代表候補
称名
音節ごとの候補
xưng
称(稱)
danh
名
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
xưng / xưng xưng / xưng tụng / xưng vương …
▸
類語
xưng / xưng xưng / xưng tụng / xưng vương …
用法
nhân xưng / xưng hô / xưng hiệu / tiêu xưng …
▸
用法
nhân xưng / xưng hô / xưng hiệu / tiêu xưng …