với chẳng
ましてや ennever mind; let alone
前置詞
ましてや
never mind; let alone
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
前置詞
ましてや
接続・論理
Used to connect ideas while emphasizing that they are irrelevant to the current situation and should be dismissed.
vi Công việc với chẳng học hành, anh ta không quan tâm gì cả.
ja Work or study, he doesn't care about anything.
構成
với / chẳng
▸
構成
với / chẳng
類語
với / với nhau / với lại / với chả …
▸
類語
với / với nhau / với lại / với chả …
用法
so với / cùng với / đối với / trái với …
▸
用法
so với / cùng với / đối với / trái với …