vịt
発音
北部
/vḭʔt˨˩/
中部
/jḭt˨˨/
南部
/jɨt˨˩˨/
音声
アヒル enduck
名詞
アヒル
duck
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
アヒル (duck)
語義 1
名詞
アヒル
動物・ペット
Animals
平たいくちばしと水かきのある足を持つ、水辺の鳥。
vi Đàn vịt đang bơi lội tung tăng dưới ao sen.
ja 蓮の池でアヒルの群れが楽しそうに泳いでいる。
注ぎ口付き容器 (jug)
語義 1
名詞
注ぎ口のある容器
液体を注ぐための口が付いた容器。
vi Bà tôi dùng cái vịt gốm này để rót dầu vào đèn.
ja 祖母はこの陶製の容器でランプに油を注いでいる。
類語
vít / vịt cỏ / vịt trời / vịt lộn …
▸
類語
vít / vịt cỏ / vịt trời / vịt lộn …
用法
chân vịt / hột vịt lộn / vịt giời / rau chân vịt …
▸
用法
chân vịt / hột vịt lộn / vịt giời / rau chân vịt …