vận động
発音
北部
/və̰ʔn˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩/
中部
/jə̰ŋ˨˨ ɗə̰wŋ˨˨/
南部
/jəŋ˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨/
音声
運動する enexercise
動詞
運動する
exercise
4 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
4 語義 · 2 つの意味
▸
意味
4 語義 · 2 つの意味
運動する (exercise)
動詞
語義 1
動詞
運動する
政治・制度
健康維持のために体を動かすこと。
vi Bạn nên thường xuyên vận động để cơ thể luôn khỏe mạnh.
ja 体を健康に保つためには定期的に運動すべきだ。
語義 2
動詞
動いている
絶え間なく移動や位置変更をしている状態。
vi Mọi vật trong vũ trụ đều không ngừng vận động và thay đổi.
ja 宇宙のすべてのものは絶え間なく動き、変化している。
名詞
語義 3
名詞
運動
ある場所から別の場所へ移動する動作やプロセス。
vi Sự vận động của các phân tử tạo ra nhiệt năng.
ja 分子の運動が熱エネルギーを発生させる。
動員する (mobilize)
語義 1
動詞
動員する
特定の目標やイベントに人々を積極的に組織すること。
vi Các tình nguyện viên đang vận động mọi người tham gia chiến dịch bảo vệ môi trường.
ja ボランティアは環境保護キャンペーンに人々を動員している。
構成
vận / động
▸
構成
vận / động
類語
vận động viên / vận / vận tốc / vận trình …
▸
類語
vận động viên / vận / vận tốc / vận trình …
用法
sân vận động / tự thân vận động / vận tải / thế vận hội …
▸
用法
sân vận động / tự thân vận động / vận tải / thế vận hội …