văn minh
発音
北部
/van˧˧ mïŋ˧˧/
中部
/jaŋ˧˥ mïn˧˥/
南部
/jaŋ˧˧ mɨn˧˧/
音声
文明的 encivilized
形容詞
文明的
civilized
2 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
文明的 (civilized)
語義 1
形容詞
文明的 文化・固有名詞
文化・社会的に高い水準にあり、礼儀正しいこと。
vi Chúng ta nên xây dựng một lối sống văn minh.
ja 私たちは文明的なライフスタイルを築くべきだ。
文明 (civilization)
語義 1
名詞
文明
文化、科学、政治的に高度に発達した人間社会。
vi Các nhà khảo cổ đang nghiên cứu về một nền văn minh cổ đại.
ja 考古学者は古代文明を研究している。
構成
văn / minh
▸
構成
văn / minh
類語
vặn mình
▸
類語
vặn mình
用法
văn phòng / nhà văn / văn hoá / văn học …
▸
用法
văn phòng / nhà văn / văn hoá / văn học …