trơn tuột
発音
北部
/ʨəːn˧˧ tuət˨˩/
中部
/tʂəːŋ˧˥ tuək˨˨/
南部
/tʂəːŋ˧˧ tuək˨˩˨/
滑りやすい enslippery
形容詞
滑りやすい
slippery
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
滑りやすい
性質・状態
表面が非常に滑らかで、掴んだりしっかり立ったりするのが困難。
vi Sàn nhà mới lau nên rất trơn tuột.
ja 拭いたばかりの床はとても滑りやすい。
構成
trơn / tuột / trơn + tuột の複合
▸
構成
trơn / tuột / trơn + tuột の複合
成り立ちtrơn + tuột の複合
類語
trơn / trơn trượt / lươn mươn / trơn tru …
▸
類語
trơn / trơn trượt / lươn mươn / trơn tru …
用法
hết trơn / hết trơn hết trọi / cơ trơn / bôi trơn
▸
用法
hết trơn / hết trơn hết trọi / cơ trơn / bôi trơn