tinh lực
発音
北部
/tïŋ˧˧ lɨ̰ʔk˨˩/
中部
/tïn˧˥ lɨ̰k˨˨/
南部
/tɨn˧˧ lɨk˨˩˨/
音声
精力 enenergy and vigor
名詞
精力
energy and vigor
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
精力
接続・論理
人が活動を行い、長期間の努力を維持するための体力や精神力。
vi Anh ấy dồn hết tinh lực vào công việc nghiên cứu.
ja 彼は研究の仕事にすべての精力を注いでいる。
構成
tinh / lực / 漢越語。漢字は 精力 …
▸
構成
tinh / lực / 漢越語。漢字は 精力 …
成り立ち漢越語。漢字は 精力
漢字
出典照合済み
代表候補
精力
音節ごとの候補
tinh
精
lực
力
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
sức sống / sinh lực / sinh khí / khí huyết …
▸
類語
sức sống / sinh lực / sinh khí / khí huyết …
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …
▸
用法
tinh thần / hành tinh / tinh hoàn / tinh dịch …