tiếng đồn
発音
北部
/tiəŋ˧˥ ɗo̤n˨˩/
中部
/tiə̰ŋ˩˧ ɗoŋ˧˧/
南部
/tiəŋ˧˥ ɗoŋ˨˩/
音声
噂 enrumor; hearsay
名詞
噂
rumor; hearsay
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
噂
文化・固有名詞
真偽を確認せずに人から人へ伝わる情報。
vi Đừng bao giờ tin vào những tiếng đồn thất thiệt.
ja 根も葉もない噂を信じてはいけない。
構成
tiếng / đồn / tiếng + đồn の複合
▸
構成
tiếng / đồn / tiếng + đồn の複合
成り立ちtiếng + đồn の複合
類語
tin đồn / lời đồn / nghe đồn / tiền đồn …
▸
類語
tin đồn / lời đồn / nghe đồn / tiền đồn …
用法
nổi tiếng / tiếng nói / tiếng ồn / danh tiếng …
▸
用法
nổi tiếng / tiếng nói / tiếng ồn / danh tiếng …