tiêm chủng
発音
北部
/tiəm˧˧ ʨṵŋ˧˩˧/
中部
/tiəm˧˥ ʨuŋ˧˩˨/
南部
/tiəm˧˧ ʨuŋ˨˩˦/
音声
予防接種 envaccinate; immunize
動詞
予防接種
vaccinate; immunize
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
予防接種
基本動詞
ワクチンを投与して病気に対する免疫を与えること。
vi Trẻ em cần được tiêm chủng đầy đủ để phòng bệnh.
ja 子供は病気を防ぐために完全な予防接種を受ける必要がある。
構成
tiêm / chủng
▸
構成
tiêm / chủng
類語
tiêm / tiêm nhiễm / tiêm tế / tiêm phòng …
▸
類語
tiêm / tiêm nhiễm / tiêm tế / tiêm phòng …
用法
máy bay tiêm kích / kim tiêm / ống tiêm / kim tiêm dưới da …
▸
用法
máy bay tiêm kích / kim tiêm / ống tiêm / kim tiêm dưới da …