thửa
発音
北部
/tʰɨ̰ə˧˩˧/
中部
/tʰɨə˧˩˨/
南部
/tʰɨə˨˩˦/
音声
区画 enplot
類別詞
区画
plot
3 語義
3 つの意味
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
区画 (plot)
語義 1
類別詞
区画
類別詞・助詞
庭や田畑などの農耕地を数える単位。
vi Gia đình tôi có một thửa ruộng nhỏ ở dưới quê.
ja 私の家族は田舎に小さな田んぼの区画を持っている。
特注 (order)
語義 1
動詞
注文する
個人の要求や自分の寸法に合わせて、物を製作するよう注文すること。
vi Anh ấy vừa thửa một bộ vest rất sang trọng để đi dự tiệc.
ja 彼はパーティーに出席するため、豪華なスーツを特注した。
計測 (measure)
語義 1
動詞
計測する
物の寸法やサイズを確定するために測定すること。
vi Người thợ đang thửa gỗ để chuẩn bị đóng một chiếc bàn mới.
ja 大工は新しいテーブルを作る準備のために木材を計測している。
類語
thưa / thủa / thừa / thùa …
▸
類語
thưa / thủa / thừa / thùa …
用法
có thửa / thửa có / dồn điền đổi thửa
▸
用法
có thửa / thửa có / dồn điền đổi thửa