thừa cơ
発音
北部
/tʰɨ̤ə˨˩ kəː˧˧/
中部
/tʰɨə˧˧ kəː˧˥/
南部
/tʰɨə˨˩ kəː˧˧/
音声
機に乗じる enseize an opportunity
動詞
機に乗じる
seize an opportunity
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
機に乗じる
基本動詞
好機を捉えて目的を素早く達成する。
vi Anh ấy thừa cơ hội này để bày tỏ tình cảm của mình.
ja 彼はこの好機に乗じて気持ちを伝えた。
構成
thừa / cơ / 漢越語。漢字は 乘機 …
▸
構成
thừa / cơ / 漢越語。漢字は 乘機 …
成り立ち漢越語。漢字は 乘機
漢字
出典照合済み
代表候補
乘機
音節ごとの候補
thừa
承(丞)
cơ
機
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thửa có
▸
類語
thửa có
用法
quyết kế thừa cơ / dư thừa / thừa thãi / thượng thừa …
▸
用法
quyết kế thừa cơ / dư thừa / thừa thãi / thượng thừa …