thủy thổ
発音
北部
/tʰwḭ˧˩˧ tʰo̰˧˩˧/
中部
/tʰwi˧˩˨ tʰo˧˩˨/
南部
/tʰwi˨˩˦ tʰo˨˩˦/
風土 enclimate and soil
unknown
風土
climate and soil
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
風土
特定の地域の自然な土地と水の環境条件。
vi Cây sầu riêng này rất hợp với thủy thổ vùng này.
ja このドリアンの木はこの土地の風土に非常によく合っている。
構成
thủy / thổ
▸
構成
thủy / thổ
類語
thuỷ thổ / giọng thổ / công thổ / quốc thổ …
▸
類語
thuỷ thổ / giọng thổ / công thổ / quốc thổ …
用法
lính thủy / khởi thủy / phù thủy / thủy lạo …
▸
用法
lính thủy / khởi thủy / phù thủy / thủy lạo …