goigoi

thủy thổ

Phát âm Bắc /tʰwḭ˧˩˧ tʰo̰˧˩˧/ Trung /tʰwi˧˩˨ tʰo˧˩˨/ Nam /tʰwi˨˩˦ tʰo˨˩˦/
unknown
thủy thổ climate and soil
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1 unknown
thủy thổ

Các điều kiện tự nhiên về nguồn nước và đất đai tại một vùng đất hoặc một địa phương cụ thể nào đó.

vi Cây sầu riêng này rất hợp với thủy thổ vùng này.

Cấu tạo
thủy / thổ
Tương tự
thuỷ thổ / giọng thổ / công thổ / quốc thổ …
Dùng
lính thủy / khởi thủy / phù thủy / thủy lạo …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.