điền thổ
Danh từ
Tài sản dưới dạng đất đai hoặc tòa nhà, thường được xem xét về quyền sở hữu.
Nhật
不動産
Anh
landed property; real estate
Hàn
부동산
Phát âm
Bắc
/ɗiə̤n˨˩ tʰo̰˧˩˧/
Trung
/ɗiəŋ˧˧ tʰo˧˩˨/
Nam
/ɗiəŋ˨˩ tʰo˨˩˦/
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
Tài sản dưới dạng đất đai hoặc tòa nhà, thường được xem xét về quyền sở hữu. Diễn ngôn & logic
vi Gia đình ông ấy có nhiều điền thổ.
Nhật 不動産
彼の一家は多くの不動産を所有している。
Anh landed property; real estate
His family owns a lot of landed property.
Hàn 부동산
그의 가족은 많은 부동산을 소유하고 있다.
Cấu tạo
điền / thổ / 田土
▸
Cấu tạo
điền / thổ / 田土
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
田土
Ứng viên theo âm tiết
điền
田(填 / 佃)
thổ
土
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
điện thờ / điền / điền đơn / điền dã …
▸
Tương tự
điện thờ / điền / điền đơn / điền dã …
Dùng
mặt chữ điền / đạc điền / điền địa / nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền …
▸
Dùng
mặt chữ điền / đạc điền / điền địa / nhất canh trì, nhị canh viên, tam canh điền …