thống kê
発音
北部
/tʰəwŋ˧˥ ke˧˧/
中部
/tʰə̰wŋ˩˧ ke˧˥/
南部
/tʰəwŋ˧˥ ke˧˧/
音声
統計 enstatistics
名詞
統計
statistics
3 語義
3 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
統計 (statistics)
語義 1
名詞
統計
俗語・外来語・擬音
大量の数値データを収集し分析する科学または実務。
vi Thống kê giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các dữ liệu số.
ja 統計は数値データをよりよく理解する助けとなる。
統計 (enumeration)
語義 1
名詞
列挙
特定の集団内の事物を一つずつ列挙または数え上げること。
vi Bản thống kê liệt kê đầy đủ các mặt hàng có trong kho.
ja その列挙リストには倉庫内の全商品が記載されている。
統計 (count; enumerate)
語義 1
動詞
数える
項目を個別に数えるか、リスト化すること。
vi Nhân viên đang thống kê số lượng hàng hóa còn lại.
ja 職員が残りの商品の数量を数えている。
構成
thống / kê
▸
構成
thống / kê
類語
統計 / 統計
▸
類語
統計 / 統計
用法
thống kê học / thống kê dân số / biểu thống kê / tổng thống …
▸
用法
thống kê học / thống kê dân số / biểu thống kê / tổng thống …