thống kê
Nghĩa
3 nghĩa · 3 nghĩa
▸
statistics
Việc thực hành hoặc khoa học thu thập và phân tích các dữ liệu số với số lượng lớn.
vi Thống kê giúp chúng ta hiểu rõ hơn về các dữ liệu số.
enumeration
Hành động đề cập hoặc đếm lần lượt từng thứ một trong một nhóm sự vật cụ thể.
vi Bản thống kê liệt kê đầy đủ các mặt hàng có trong kho.
count; enumerate (enumerate)
Thực hiện việc đếm hoặc liệt kê từng mục, hoặc thu thập và tổ chức các dữ liệu số.
vi Nhân viên đang thống kê số lượng hàng hóa còn lại.