thư kiếm
発音
北部
/tʰɨ˧˧ kiəm˧˥/
中部
/tʰɨ˧˥ kiə̰m˩˧/
南部
/tʰɨ˧˧ kiəm˧˥/
文武両道 enscholar warrior
proverb
文武両道
scholar warrior
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
proverb
文武両道
文化・固有名詞
学識と武芸の両方に秀でた人物を指す言葉。
vi Anh ấy được khen là một người văn võ thư kiếm.
ja 彼は文武両道の人だと称賛された。
構成
thư / kiếm / 書劍
▸
構成
thư / kiếm / 書劍
漢字
音節対応から推定
代表候補
書劍
音節ごとの候補
thư
書
kiếm
劍
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thư viện / thư / thư điện tử / thư pháp …
▸
類語
thư viện / thư / thư điện tử / thư pháp …
用法
thư giãn / ung thư / tiểu thư / cựu đường thư …
▸
用法
thư giãn / ung thư / tiểu thư / cựu đường thư …