thông lân
発音
北部
/tʰəwŋ˧˧ lən˧˧/
中部
/tʰəwŋ˧˥ ləŋ˧˥/
南部
/tʰəwŋ˧˧ ləŋ˧˧/
近所付き合い enneighborly
unknown
近所付き合い
neighborly
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
近所付き合い
近隣の家族や村同士の親密で友好的な関係。
vi Hai ngôi làng luôn giữ mối quan hệ thông lân tốt đẹp.
ja 二つの村は良い近所関係を保っている。
構成
thông / lân / 聰鄰
▸
構成
thông / lân / 聰鄰
漢字
音節対応から推定
代表候補
聰鄰
音節ごとの候補
thông
聰
lân
鄰(磷 / 燐 / 麟)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tiện lân / dần lân / lông phượng gót lân / phân lân …
▸
類語
tiện lân / dần lân / lông phượng gót lân / phân lân …
用法
thông tin / giao thông / truyền thông / công nghệ thông tin …
▸
用法
thông tin / giao thông / truyền thông / công nghệ thông tin …