thôn giã
誤字 enmisspelling of rural term
名詞
誤字
misspelling of rural term
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
誤字
接続・論理
「thôn dã」の誤った綴り。
vi Từ thôn giã là một cách viết sai chính tả.
ja 「thôn giã」という言葉は誤字である。
構成
thôn / giã / 村𣨕
▸
構成
thôn / giã / 村𣨕
漢字
音節対応から推定
代表候補
村𣨕
音節ごとの候補
thôn
村(㬿)
giã
𣨕(𦩳)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
từ giã / giòn giã / giục giã / dịch giã …
▸
類語
từ giã / giòn giã / giục giã / dịch giã …
用法
thôn quê / nông thôn / hương thôn / thôn dã …
▸
用法
thôn quê / nông thôn / hương thôn / thôn dã …