thành tích
発音
北部
/tʰa̤jŋ˨˩ tïk˧˥/
中部
/tʰan˧˧ tḭ̈t˩˧/
南部
/tʰan˨˩ tɨt˧˥/
音声
業績 enachievement
名詞
業績
achievement
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
業績
学校生活・教育
School
努力や技術によって成功裏に成し遂げられた物事。
vi Đội bóng đã đạt được nhiều thành tích xuất sắc trong năm nay.
ja チームは今年、多くの優れた業績を上げました。
構成
thành / tích / 漢越語。漢字は 成績 …
▸
構成
thành / tích / 漢越語。漢字は 成績 …
成り立ち漢越語。漢字は 成績
漢字
出典照合済み
代表候補
成績
音節ごとの候補
thành
城
tích
積(績 / 跡 / 迹 / 昔)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
thánh tích / thanh tích
▸
類語
thánh tích / thanh tích
用法
bệnh thành tích / thành phố / thành công / hoàn thành …
▸
用法
bệnh thành tích / thành phố / thành công / hoàn thành …