thành phố
発音
北部
/tʰa̤jŋ˨˩ fo˧˥/
中部
/tʰan˧˧ fo̰˩˧/
南部
/tʰan˨˩ fo˧˥/
音声
都市 encity
名詞
都市
city
4 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
4 語義 · 2 つの意味
▸
意味
4 語義 · 2 つの意味
都市 (city)
語義 1
名詞
都市
場所・建物
Places
人口が多く密集し、経済・文化活動が発達した大きな都市地域。
vi Tôi thích sống ở thành phố lớn.
ja 私は大きな都市に住むのが好きです。
行政 (major city)
語義 1
名詞
直轄市
ベトナムで、中央政府が直接管理する省級の行政区分。
vi Đây là một thành phố trực thuộc trung ương.
ja これは中央直轄市です。
語義 2
名詞
市
省政府が直接管理する、省の行政中心地。
vi Nơi đây là một thành phố thuộc tỉnh.
ja ここは省直轄市です。
語義 3
名詞
市(直轄市内)
ベトナムで、中央直轄市の中に置かれる大きな行政区分。
vi Đơn vị hành chính này là một thành phố trong thành phố.
ja この行政単位は市の中の市です。
構成
thành / phố
▸
構成
thành / phố
類語
hàng phố / châu về Hợp Phố / trưởng phố / bát phố …
▸
類語
hàng phố / châu về Hợp Phố / trưởng phố / bát phố …
用法
thành phố trực thuộc trung ương / thành phố thuộc tỉnh / thành phố hồ chí minh / thành phố new york …
▸
用法
thành phố trực thuộc trung ương / thành phố thuộc tỉnh / thành phố hồ chí minh / thành phố new york …