nông phố
発音
北部
/nəwŋ˧˧ fo˧˥/
中部
/nəwŋ˧˥ fo̰˩˧/
南部
/nəwŋ˧˧ fo˧˥/
農商 enfarmers and merchants
unknown
農商
farmers and merchants
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
unknown
農商
農業従事者と商人をまとめて指す言葉。
vi Nông phố tụ họp tại chợ để trao đổi hàng hóa.
ja 農商が商品を交換するために市場に集まった。
構成
nông / phố / 農庯
▸
構成
nông / phố / 農庯
漢字
音節対応から推定
代表候補
農庯
音節ごとの候補
nông
農(𪇌)
phố
庯
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
thành phố / hàng phố / châu về Hợp Phố / trưởng phố …
▸
類語
thành phố / hàng phố / châu về Hợp Phố / trưởng phố …
用法
nông sản / nông trại / nông nghiệp / đắk nông …
▸
用法
nông sản / nông trại / nông nghiệp / đắk nông …