tao phùng
発音
北部
/taːw˧˧ fṳŋ˨˩/
中部
/taːw˧˥ fuŋ˧˧/
南部
/taːw˧˧ fuŋ˨˩/
邂逅 enmeet unexpectedly
形容詞
邂逅
meet unexpectedly
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
邂逅
性質・状態
偶然かつ意味のある出会い。
vi Cuộc tao phùng giữa hai người bạn cũ thật đầy ý nghĩa.
ja 二人の旧友の邂逅は非常に意味深いものだった。
構成
tao / phùng / 漢越語。漢字は 遭逢 …
▸
構成
tao / phùng / 漢越語。漢字は 遭逢 …
成り立ち漢越語。漢字は 遭逢
漢字
出典照合済み
代表候補
遭逢
音節ごとの候補
tao
遭(蚤 / 騷 / 𠋺 / 𦃐)
phùng
逢
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
類語
tái thế tương phùng / bình thuỷ tương phùng / giải cấu tương phùng / tương phùng …
▸
類語
tái thế tương phùng / bình thuỷ tương phùng / giải cấu tương phùng / tương phùng …
用法
tao nhân / tao nhã / tao đàn / thanh tao …
▸
用法
tao nhân / tao nhã / tao đàn / thanh tao …