tự xưng
発音
北部
/tɨ̰ʔ˨˩ sɨŋ˧˧/
中部
/tɨ̰˨˨ sɨŋ˧˥/
南部
/tɨ˨˩˨ sɨŋ˧˧/
音声
自称 enself-proclaimed
動詞
自称
self-proclaimed
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
動詞
自称する
基本動詞
自分で自分に肩書きや役職をつけること。
vi Anh ta tự xưng là một chuyên gia.
ja 彼は専門家を自称している。
語義 2
動詞
自称の
公的な認定なしに自分で特定の肩書きを名乗ること。
vi Ông ấy tự xưng là giám đốc công ty.
ja 彼は公式な承認なしに会社役員を自称した。
構成
tự / xưng
▸
構成
tự / xưng
類語
tiêu xưng / mạo xưng / chưa khảo đã xưng / hoán xưng …
▸
類語
tiêu xưng / mạo xưng / chưa khảo đã xưng / hoán xưng …
用法
tự do / tự nhiên / tự lực / tự quản …
▸
用法
tự do / tự nhiên / tự lực / tự quản …