tổng biên tập
音声
編集長 enthe editor-in-chief
名詞
編集長
the editor-in-chief
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
編集長
接続・論理
出版物全般に責任を持つ最高位の編集者。
vi Ông ấy là tổng biên tập của tờ báo này.
ja 彼はこの新聞の編集長だ。
構成
tổng / biên tập / 漢越語。漢字は 總編輯 …
▸
構成
tổng / biên tập / 漢越語。漢字は 總編輯 …
成り立ち漢越語。漢字は 總編輯
漢字
出典照合済み
代表候補
總編輯
音節ごとの候補
tổng
總
biên
邊(編)
tập
習(集 / 襲)
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
tổng thống / tổng cục / tổng số / tổng cộng …
▸
用法
tổng thống / tổng cục / tổng số / tổng cộng …