biên tập viên
発音
北部
/ɓiən˧˧ tə̰ʔp˨˩ viən˧˧/
中部
/ɓiəŋ˧˥ tə̰p˨˨ jiəŋ˧˥/
南部
/ɓiəŋ˧˧ təp˨˩˨ jiəŋ˧˧/
音声
編集者 eneditor
名詞
編集者
editor
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
編集者
職業・職場
Jobs
文書の内容を確認・修正する人。
vi Cô ấy làm việc như một biên tập viên cho tờ báo địa phương.
ja 彼女は地元の新聞社の編集者だ。
構成
biên tập / viên / 漢越語。漢字は 編輯員 …
▸
構成
biên tập / viên / 漢越語。漢字は 編輯員 …
成り立ち漢越語。漢字は 編輯員
漢字
出典照合済み
代表候補
編輯員
音節ごとの候補
biên
邊(編)
tập
習(集 / 襲)
viên
員
太字は出典で語全体の表記として照合した代表表記です。括弧内は同じ音節の別候補です。出典・推定度は上の見出しで示します。
用法
tổng biên tập / diễn viên / phóng viên / công viên …
▸
用法
tổng biên tập / diễn viên / phóng viên / công viên …