tắp
発音
北部
/tap˧˥/
中部
/ta̰p˩˧/
南部
/tap˧˥/
音声
立ち寄る enstop at; get to
動詞
立ち寄る
stop at; get to
1 語義
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
立ち寄る
基本動詞
特定の場所にたどり着く、または立ち寄る。
vi Con thuyền đã tắp vào bờ sau chuyến đi dài.
ja その船は長い旅の末に岸にたどり着いた。
類語
táp / tập / tấp / tạp
▸
類語
táp / tập / tấp / tạp
用法
tít tắp / thẳng tắp / tăm tắp
▸
用法
tít tắp / thẳng tắp / tăm tắp