tất bật
発音
北部
/tət˧˥ ɓə̰ʔt˨˩/
中部
/tə̰k˩˧ ɓə̰k˨˨/
南部
/tək˧˥ ɓək˨˩˨/
音声
多忙な enbusy or hectic
形容詞
多忙な
busy or hectic
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
多忙な
性質・状態
多くのタスクがあり、非常に活発で慌ただしい状態。
vi Mọi người đều tất bật chuẩn bị cho ngày Tết.
ja みんな新年を迎える準備で多忙だ。
構成
tất / bật
▸
構成
tất / bật
類語
hối hả / cập rập / đánh bật / nổi bật …
▸
類語
hối hả / cập rập / đánh bật / nổi bật …
用法
tất cả / tất nhiên / tất niên / hoàn tất …
▸
用法
tất cả / tất nhiên / tất niên / hoàn tất …