tư mã tế tửu
発音
北部
/tɨ˧˧ maʔa˧˥ te˧˥ tḭw˧˩˧/
中部
/tɨ˧˥ maː˧˩˨ tḛ˩˧ tɨw˧˩˨/
南部
/tɨ˧˧ maː˨˩˦ te˧˥ tɨw˨˩˦/
祭祀官 ensacrificial officer
名詞
祭祀官
sacrificial officer
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
祭祀官 接続・論理
宗教儀式を監督・執行する役職。
vi Tư mã tế tửu chịu trách nhiệm chuẩn bị cho các nghi lễ cúng tế.
ja 祭祀官は儀式の準備を担当した。
構成
tư mã / tế tửu
▸
構成
tư mã / tế tửu
類語
tư / tư duy phản biện / tư kỉ / tư lệnh trưởng …
▸
類語
tư / tư duy phản biện / tư kỉ / tư lệnh trưởng …
用法
đại tư mã / tư mã quang
▸
用法
đại tư mã / tư mã quang