tư đồ
発音
北部
/tɨ˧˧ ɗo̤˨˩/
中部
/tɨ˧˥ ɗo˧˧/
南部
/tɨ˧˧ ɗo˨˩/
音声
司徒 enminister
形容詞
司徒
minister
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
形容詞
司徒
性質・状態
封建時代の朝廷における高官または大臣の称号。
vi Ông ấy từng giữ chức tư đồ dưới triều đại cũ.
ja 彼はかつて旧王朝で司徒の職にあった。
構成
tư / đồ / 四圖
▸
構成
tư / đồ / 四圖
漢字
音節対応から推定
代表候補
四圖
音節ごとの候補
tư
四
đồ
圖
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
tự do / tù đồ
▸
類語
tự do / tù đồ
用法
đầu tư / thứ tư / tháng tư / riêng tư …
▸
用法
đầu tư / thứ tư / tháng tư / riêng tư …