tôn trưởng
発音
北部
/ton˧˧ ʨɨə̰ŋ˧˩˧/
中部
/toŋ˧˥ tʂɨəŋ˧˩˨/
南部
/toŋ˧˧ tʂɨəŋ˨˩˦/
長老 envenerable person
名詞
長老
venerable person
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
長老
接続・論理
年齢、知恵、あるいは高潔な人格ゆえに深く尊敬される人。
vi Vị tôn trưởng trong làng luôn nhận được sự kính trọng từ mọi người.
ja 村の長老は常にみんなから敬意を集めている。
構成
tôn / trưởng
▸
構成
tôn / trưởng
用法
tôn trọng / an tôn / tôn nữ / tôn chỉ …
▸
用法
tôn trọng / an tôn / tôn nữ / tôn chỉ …