tên Nôm
地名の俗称 endemotic name
名詞
地名の俗称
demotic name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
地名の俗称
接続・論理
地名の正式名称ではなく、地元で呼ばれる俗称。
vi Ngôi làng này vẫn thường được người dân gọi bằng một tên Nôm dân dã.
ja 村人は今もその村を古くからの俗称で呼ぶ。
構成
tên / nôm / tên + Nôm の複合 …
▸
構成
tên / nôm / tên + Nôm の複合 …
成り立ちtên + Nôm の複合
漢字
音節対応から推定
代表候補
𠸛喃
音節ごとの候補
tên
𠸛(𠸜 / 𢏡 / 𥏋 / 𥏌)
nôm
喃
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
Hán Nôm / chữ Nôm / quởng nôm
▸
類語
Hán Nôm / chữ Nôm / quởng nôm
用法
tên gọi / tên họ / thấy mặt đặt tên / kí tên …
▸
用法
tên gọi / tên họ / thấy mặt đặt tên / kí tên …