rập đầu
叩頭する ento kowtow
動詞
叩頭する
to kowtow
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
動詞
語義 1
動詞
叩頭する
基本動詞
深い尊敬や謝罪の意を示すために膝をつき頭を下げること。
vi Anh ta quỳ xuống rập đầu để thể hiện lòng kính trọng.
ja 彼は敬意を表するために膝をつき、ひれ伏した。
名詞
語義 2
名詞
叩頭
最高の敬意を払うために頭を地面に付ける伝統的な身振り。
vi Cái rập đầu là một nghi lễ truyền thống trong các buổi đại lễ.
ja 叩頭は主要な儀式における伝統的な礼である。
構成
rập / đầu
▸
構成
rập / đầu
類語
rập / rập khuôn / rập rình / rập rờn
▸
類語
rập / rập khuôn / rập rình / rập rờn
用法
rình rập / ả rập xê út / ả rập / tiếng ả rập …
▸
用法
rình rập / ả rập xê út / ả rập / tiếng ả rập …