quan thần
発音
北部
/kwaːn˧˧ tʰə̤n˨˩/
中部
/kwaːŋ˧˥ tʰəŋ˧˧/
南部
/waːŋ˧˧ tʰəŋ˨˩/
音声
廷臣 encourt official
名詞
廷臣
court official
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
廷臣
接続・論理
公職に就いている、または宮廷に仕える人物。
vi Vị quan thần đang phục vụ trong triều đình.
ja 廷臣が宮廷で奉仕している。
構成
quan / thần / 關神
▸
構成
quan / thần / 關神
漢字
音節対応から推定
代表候補
關神
音節ごとの候補
quan
關
thần
神
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
quần thần / quân thần / quan tài / quan …
▸
類語
quần thần / quân thần / quan tài / quan …
用法
quan trọng / quan sát / quan điểm / quan hệ …
▸
用法
quan trọng / quan sát / quan điểm / quan hệ …