quốc trạng
発音
北部
/kwəwk˧˥ ʨa̰ːʔŋ˨˩/
中部
/kwə̰wk˩˧ tʂa̰ːŋ˨˨/
南部
/wəwk˧˥ tʂaːŋ˨˩˨/
音声
首席合格者 ennational top scholar
名詞
首席合格者
national top scholar
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
首席合格者
接続・論理
かつての国規模の学術試験で最高位に達した個人。
vi Ông ấy là vị quốc trạng nổi tiếng với lòng yêu nước.
ja 彼は愛国心で知られた有名な首席合格者だった。
構成
quốc / trạng / 國狀
▸
構成
quốc / trạng / 國狀
漢字
音節対応から推定
代表候補
國狀
音節ごとの候補
quốc
國
trạng
狀
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
sự trạng / tình trạng / tuyến giáp trạng / bản cáo trạng …
▸
類語
sự trạng / tình trạng / tuyến giáp trạng / bản cáo trạng …
用法
trung quốc / phú quốc / phản quốc / vương quốc …
▸
用法
trung quốc / phú quốc / phản quốc / vương quốc …