pha tiếng
発音
北部
/faː˧˧ tiəŋ˧˥/
中部
/faː˧˥ tiə̰ŋ˩˧/
南部
/faː˧˧ tiəŋ˧˥/
声真似 enmimic a voice
動詞
声真似
mimic a voice
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
声真似
基本動詞
娯楽などの目的で特定の人の声を真似ること。
vi Anh ấy có tài pha tiếng rất giống người khác.
ja 彼は他人の声を真似る才能がある。
構成
pha / tiếng
▸
構成
pha / tiếng
類語
pha / pha lê / pha tạp / pha loãng …
▸
類語
pha / pha lê / pha tạp / pha loãng …
用法
tiêu pha / xông pha / đèn pha / nhà pha …
▸
用法
tiêu pha / xông pha / đèn pha / nhà pha …